JLPT N2词汇
phát hành
Phát hành sách báo, giấy tờ, vé: 証明書を発行する. Không phải 発揮 (phát huy) hay 発明 (phát minh).
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。