JLPT N2词汇
trả (tiền); phủi
Trả tiền: お金を払う; phủi bụi: ほこりを払う; dành sự chú ý: 注意を払う. Khác 引き返す (quay lại).
JLPT N2 · 12/2019 · Mondai 7 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。