JLPT N2词汇
phát sóng (truyền hình, phim)
Chiếu phim/chương trình trên TV hoặc rạp: ドラマが放映される. Dễ nhầm với 反映 (phản ánh) vì cùng âm ほうえい/はんえい gần nhau, nhưng 〜を反映する mới là phản ánh thời đại.
JLPT N2 · 7/2011 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →