JLPT N2词汇
một mạch, một hơi
Làm liền một lèo không nghỉ: 一気に読む/飲む/上る. Khác 一斉に (đồng loạt) và 一時的に (nhất thời).
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。