JLPT N2词汇
đáng thương; thảm thương
Nhìn mà xót xa, thường nói về sự việc/tai nạn của người khác: 痛ましい事故. Tâm trạng bản thân buồn khổ thì dùng つらい.
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。