JLPT N2词汇
cải thiện
Làm cho tình trạng xấu trở nên tốt hơn: 生活習慣/環境を改善する. Khác 訂正 (sửa chỗ sai), 変換 (chuyển đổi), 整備 (chuẩn bị, bảo trì).
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。