JLPT N2词汇
quan trắc; dự đoán
Quan trắc hiện tượng tự nhiên (気象, 天体, 地震); còn nghĩa nhận định, dự đoán tình hình (希望的観測). Kiểm tra định kỳ máy móc là 点検, bị hiểu lầm là 誤解.
JLPT N2 · 7/2023 · Mondai 4 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 4 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →