JLPT N2词汇
sôi nổi, năng động
Hoạt động mạnh mẽ, sôi nổi: 活発に意見を交換する/活発な子. Chỗ “tràn đầy sinh khí” dùng 活気 (活気にあふれる), không dùng 活発. Dễ lẫn với 活躍 (hoạt động xuất sắc) và 活動 (hoạt động).
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2011 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →