JLPT N2词汇
sinh khí, náo nhiệt
Không khí sôi động, đầy sức sống của nơi chốn, tập thể: 活気にあふれる/がある。 Chỉ dùng cho cộng đồng, không dùng cho động lực cá nhân (意欲). Khác 活発, 活躍, 活動.
JLPT N2 · 7/2011 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →