JLPT N2词汇
khô ráp
Da, môi, tay khô sần: 肌がかさかさになる=乾燥している. Tránh nhầm với べたべた (dính nhớp) và どろどろ (sệt bùn). Cũng có nghĩa tiếng lá khô xào xạc.
JLPT N2 · 12/2023 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →