JLPT N2词汇
khô, hanh khô
Mất ẩm, độ ẩm thấp: 空気が乾燥する, 乾燥肌. Trong đề, かさかさ (khô ráp) được diễn đạt lại bằng 乾燥している.
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。