JLPT N2词汇
giọng điệu
Cách nói thể hiện qua nhịp, sắc thái: 優しい口調, 厳しい口調, 丁寧な口調. Khác 音声 (âm thanh giọng nói) và 顔色 (sắc mặt).
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。