JLPT N2词汇
ngày nghỉ
Ngày không làm việc (cuối tuần, lễ). Đối lập với 平日. Đề dùng nhiễu cho 日中 (= 昼間).
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 5 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。