JLPT N2词汇
nghiêm túc, chăm chỉ
Tính từ な chỉ thái độ nghiêm chỉnh, không tùy tiện: 真面目に働く/勉強する, 真面目な人. Gần 真剣 (nghiêm túc hết mình), trái nghĩa 不真面目.
JLPT N2 · 12/2020 · Mondai 5 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。