JLPT N2词汇
nhắm tới, hướng tới
Mẫu: Nを目指す (優勝を, 合格を, 頂上を), Nを目指して+động từ. 目指して dùng để nối câu, nêu mục tiêu của hành động sau; khác 狙う (nhắm vào cơ hội).
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →