JLPT N2词汇
đóng kín, bịt kín
Đậy kín để không khí hay chất lỏng không lọt ra vào: 密閉容器, 密閉する. Đọc みっぺい; hay gặp trên bao bì thực phẩm.
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 2 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。