JLPT N2词汇
mẫu mực, hình mẫu
Điều/người đáng làm gương: 模範となる/模範を示す/模範解答. Đọc もはん (không phải もうはん, もばん).
JLPT N2 · 7/2023 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。