JLPT N2词汇
trơn tru; mượt mà
Bề mặt trơn láng hoặc diễn tiến êm trơn: 滑らかな肌, 滑らかに話す. Không dùng cho thời tiết: trời êm ả là 穏やか.
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。