JLPT N2词汇
mỉm cười tươi
Nụ cười dịu dàng, không phát ra tiếng, hay đi với 笑う/微笑む: にっこり(と)笑う. Khác với ぴかぴか (sáng bóng) hay さっぱり (sảng khoái).
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。