JLPT N2词汇
ôn hòa, hiền hậu
Tính cách điềm đạm, hiền lành, ít nổi giận; chỉ dùng cho người. Dễ nhầm với 温暖 (ấm áp khí hậu), 優良 (ưu việt) khi chọn đáp án.
JLPT N2 · 7/2022 · Mondai 6 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2024 · Mondai 4 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →