JLPT N2词汇
đối thủ, địch thủ
Đối thủ cạnh tranh nhưng có thể cùng thúc đẩy nhau: ライバル会社. Khác リーダー (người dẫn dắt).
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。