JLPT N2词汇
ưu điểm; điểm có lợi
Mặt tốt của một phương án: 利点と欠点. Trái nghĩa 欠点. Vé còn hiệu lực dùng 有効, không dùng 利点.
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。