JLPT N2词汇
dịch vụ; phục vụ; giảm giá
Còn dùng như "tặng thêm, ưu đãi": サービスで一杯付ける. Câu đề hỏi nghĩa của 行儀 nên chọn マナー, サービス là nhiễu.
JLPT N2 · 7/2024 · Mondai 5 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。