JLPT N2词汇
khấu trừ; trừ đi
Trừ một khoản ra khỏi tổng: 給料から税金を差し引く. Không dùng nghĩa “bác bỏ tin đồn” (打ち消す).
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。