JLPT N2词汇
sảng khoái; tươi mát
Cảm giác trong lành, dễ chịu: 爽やかな朝, 爽やかな青年. Hay nhầm với 和やか (hòa thuận, vui vẻ), 穏やか (êm ả), 賑やか (náo nhiệt).
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。