JLPT N2词汇
xương sống, cột sống
Đọc kun せぼね (không phải せいこつ). Hay đi với 背骨を伸ばす/曲げる; cũng dùng nghĩa bóng “trụ cột”. Nói trong y học thì dùng 脊椎.
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。