JLPT N2词汇
tầm nhìn, tầm hiểu biết
Phạm vi suy nghĩ và hiểu biết: 視野が広い/狭い, 視野を広げる, 〜を視野に入れる. Khác 視界 (tầm nhìn vật lý), 視線 (ánh mắt), 視察 (thị sát).
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。