JLPT N2词汇
lấy được; giành được
Có được bằng cấp, quyền, giấy phép: 資格を取得する, 免許取得. Thu hoạch nông sản là 収穫, không dùng 取得.
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。