JLPT N2词汇
nhiều lần, thường xuyên
Việc lặp lại nhiều lần, đồng nghĩa với 何度も. Khác たまに (thỉnh thoảng), たいてい (thường thì), 偶然 (tình cờ).
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 5 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →