JLPT N2词汇
ngẫu nhiên, tình cờ
Việc xảy ra không có dự tính, không có nguyên nhân rõ ràng (偶然会う). Đồng nghĩa với たまたま; đối nghĩa là 必然. Chú ý cách đọc ぐうぜん (không phải ぐぜん).
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 5 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →