JLPT N2词汇
đối kháng; cạnh tranh
Chống lại, cạnh tranh với bên mạnh: 他社に対抗する, 対抗意識. Vi phạm quy tắc là 違反, không dùng 対抗.
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 4 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。