JLPT N2词汇
tích trữ; tích lũy
Dùng cho tiền, thức ăn, sức lực, kiến thức: 知識/お金/力を蓄える. Mẫu ~ておく đi kèm gợi ý chuẩn bị trước; phân biệt với 抱える (ôm, gánh vác) và 結ぶ (buộc, kết).
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →