JLPT N2词汇
giữ, duy trì
Giữ một trạng thái tốt không đổi: 健康を保つ/体温を保つ/秩序を保つ. Không dùng với nghĩa “để dành, giữ hộ” (đó là 取っておく). Dễ nhầm với 抱く (ôm, ấp ủ) trong 疑問を抱く.
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 6 · 第32题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2023 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →