JLPT N2词汇
chuẩn bị, phòng bị; trang bị
Chuẩn bị trước cho điều có thể xảy ra, dùng với に (災害に備える) hoặc nghĩa “có sẵn, trang bị” (設備を備える). Khác 整える (sắp xếp chỉnh tề) và 蓄える (tích trữ).
JLPT N2 · 7/2022 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →