JLPT N2词汇
vừa phải
Danh từ/な-adj chỉ mức vừa vặn, không quá không thiếu: 適度な運動/休憩/湿度. Khác 適当 (thích hợp, hoặc qua loa) và 適切.
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。