JLPT N2词汇
nhảy qua, vượt qua
Nhảy vượt qua vật cản như rào, vũng nước, cũng dùng nghĩa bóng vượt qua giới hạn. Tha động từ, đi với を: 塀を飛び越える. Không dùng cho đồ chơi vương vãi (散らかる).
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →