JLPT N2词汇
sở trường, điểm mạnh
Danh từ hóa từ 強い, chỉ ưu thế riêng: ~が強みだ/強みになる. Các từ cuối み khác như 深み, 高み, 重み mang nghĩa khác (độ sâu, chỗ cao, sức nặng).
JLPT N2 · 7/2011 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →