JLPT N2词汇
đi quanh quẩn, lòng vòng
Đi lại quanh quẩn không mục đích hoặc lúng túng vì không biết đi đâu, làm gì. Khác ぶらぶら (đi dạo thong thả) và ごろごろ (nằm lăn không làm gì).
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 5 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →