JLPT N2词汇
đi dạo lang thang; lủng lẳng
Đi dạo không mục đích: 街をぶらぶらする. Cũng là “rảnh rỗi, chẳng làm gì” hoặc vật treo đung đưa. Phân biệt うろうろ (quanh quẩn vì lạc/băn khoăn) và ごろごろ (nằm lăn ở nhà).
JLPT N2 · 7/2011 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2013 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →