JLPT N2词汇
mờ mờ, thoáng, nhàn nhạt
Dùng cho thứ mỏng nhẹ khó thấy: うっすら雪が積もる, うっすら汗をかく. Không dùng cho trạng thái thẫn thờ nhìn đâu đó như ぼんやり.
JLPT N2 · 7/2011 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。