JLPT N2词汇
thuê; tuyển dụng
Dùng khi thuê người làm có trả lương: アルバイトを雇う, 社員を雇う. Khác 借りる/貸す; danh từ là 雇用 hoặc 雇い主 (người thuê).
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。