JLPT N2词汇
có lợi, thuận lợi
Tính từ な: Nに有利だ (có lợi cho …), 有利な条件. Trái nghĩa 不利. Khác 優先 (ưu tiên) và 強力 (mạnh mẽ).
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。