JLPT N2词汇
gian xảo, ranh mãnh
Làm lợi cho mình bằng cách không công bằng (ずるいやり方). Đồng nghĩa 卑怯な. Hội thoại còn dùng để chê “sao chỉ mình được” (先に食べるなんてずるい). Khác しつこい (dai dẳng).
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2017 · Mondai 2 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →