JLPT N2词汇
trơ tráo, mặt dày
Không biết ngại, tự tiện lợi dụng người khác (ずうずうしい人/お願い). Hay bị gài với ~しい khác: みずみずしい (tươi mọng), たどたどしい (ngập ngừng), やかましい (ồn).
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →