JLPT N3词汇
tràn ra, tràn đầy
Nước tràn khỏi chỗ chứa (川の水があふれる) hoặc nghĩa bóng: 元気にあふれている, 涙があふれる. Nhớ dạng 〜そう: あふれそう = sắp tràn. Phân biệt 余る (còn thừa), おぼれる (chết đuối), 逃げる (bỏ chạy).
JLPT N3 · 7/2018 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →