JLPT N3词汇
ngáp
Hay đi với 出る hoặc をする: あくびが出る. Dễ nhầm với các phản xạ cơ thể khác như くしゃみ (hắt hơi), せき (ho), しゃっくり (nấc); hãy chọn theo ngữ cảnh buồn ngủ.
JLPT N3 · 7/2023 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →