JLPT N3词汇
ấm áp
Chỉ thời tiết, không khí, phòng ấm dễ chịu: 暖かい部屋. Còn 温かい dùng cho đồ ăn, nước, tình cảm; 暑い là nóng của thời tiết, 熱い là nóng của vật.
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 2 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →