JLPT N3词汇
nỗ lực, cố gắng
Danh từ và động từ する: 努力する/努力を重ねる. Hay ra thi đọc (どりょく, không phải どうりょく) và dễ nhầm với 協力 (きょうりょく, hợp tác).
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →