JLPT N3词汇
im lặng
Không nói gì: 黙って聞く, 黙っている. 黙って trong đề đồng nghĩa với 何も話さないで. Dạng 黙って〜する còn là 'tự ý, không xin phép' (黙って出かけた).
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →