JLPT N3词汇
giúp đỡ
Giúp một tay làm việc: 仕事を手伝う, 〜に手伝ってもらう. Trong đề đổi từ đồng nghĩa, 協力する (hợp tác) được thay bằng 手伝う; đừng nhầm với 急ぐ, 頑張る.
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →